EOS 7D Mark II

EOS 7D Mark II

Mã sản phẩm : 059

Bảo hành : 24 Tháng

Giá : 41.000.000 đ

  • Chức năng Dual Pixel CMOS AF

  • Vi xử lý kép DIGIC 6 & cảm biến 20.2M APS-C CMOS

  • Lấy nét 65 điểm chữ thập & và tốc độ chụp 10 hình/giây

Hỗ trợ khách hàng

Địa chỉ: 128 Hàng Trống - phường Hàng Trống - quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Điện thoại: 042.3.826.0732 - 024 3 928 5888 Email: Contact@adongcompany.vn

Hệ thống lấy nét tự động 65 điểm dạng chữ thập

EOS 7D Mark II được trang bị hệ thống lấy nét tự động 65 điểm dạng chữ thập giúp vùng lấy nét rộng hơn so với hầu hết các loại máy ảnh cảm biến APS-C. Với 65 điểm lấy nét toàn bộ khung hình cải thiện đáng kể độ chính xác ngay cả khi đối tượng đang di chuyển nhanh. Điểm trung tâm của cụm này là một cảm biến f / 2,8 dạng chữ thập kép với độ chính xác cao mang lại khả năng lấy nét tuyệt vời, hỗ trợ lấy nét cả trong điều kiện thiếu sáng -3 EV.

Tốc độ chụp liên tiếp lên tới 10 hình/giây

Cơ chế màn trập và gương lật mới cho phép EOS 7D Mark II giảm độ trễ khi chụp xuống còn 55 mili giây và khả năng chụp liên tiếp 10 hình/giây. Nhờ vậy, người dùng có thể chụp các sự kiện thể thao, thiên nhiên hoang dã hay trẻ nhỏ với độ chính xác và sắc nét cao. 

Để đáp ứng nhu cầu của những tín đồ thích chụp các đối tượng di chuyển chậm hơn, EOS 7D Mark II được trang bị tính năng điều chỉnh tốc độ chụp bằng tay vốn chỉ có ở dòng máy EOS 1D. Ngoài ra, cơ chế giảm đập gương lật mới giúp người dùng thiết lập chế độ chụp Yên tĩnh khi chụp dưới 5 hình/giây.

Tính năng lấy nét thần tốc Dual Pixel CMOS AF

EOS 7D Mark II sở hữu tính năng lấy nét thần tốc Dual Pixel CMOS AF giúp quay phim tốt hơn. Điều này làm tăng khả năng AF nhận diện khác pha tốc độ cao trên cảm biến CMOS, giúp lấy nét cực nhanh cũng như bắt đối tượng ở chế độ Chụp ngắm trực tiếp hoặc quay phim. Hệ thống mới này giúp đối tượng luôn nằm trong khung lấy nét ngay cả khi liên tục thay đổi khoảng cách với máy ảnh. 

Ngoài ra, tính năng lấy nét kép CMOS AF cũng cho phép Movie Servo AF lấy nét và bắt đối tượng nhanh khi sử dụng với ống kính STM. Tốc độ lấy nét có thể điều chỉnh cho phù hợp với các khung hình phức tạp, chẳng hạn như chuyển sang chế độ chậm hơn để có thể ghi lại những khoảnh khắc nhẹ nhàng hơn.

Loại máy 
Loại máyMáy ảnh số phản xạ ống kính đơn, AF/AE tích hợp đèn flash
Phương tiện ghi hìnhThẻ nhớ CF (Loại I, hỗ trợ UDMA 7
Thẻ nhớ SD, SDHC*, SDXC* 
* tương thích với UHS-I
Kích thước bộ cảm biếnXấp xỉ 22,4 x 15mm
Ống kính tương thích

Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)
*trừ ống kính EF-M 
(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35 mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)

Ngàm ống kínhNgàm EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh 
Loại cảm biếnBộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụngXấp xỉ 20.20 megapixels
* hoàn thiện tới gần nhất 10,000th.
Tỉ lệ khuôn hình3:2
Tính năng xoá bụi bẩnTự động vệ sinh bụi hoặc vệ sinh thủ công, Đánh dấu Bụi để xóa
Hệ thống ghi hình 
Định dạng ghi hìn

Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0

Loại ảnh

JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh cỡ lớn RAW+JPEG

Kích thước fileL (Ảnh cỡ lớn):Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648)
M (Ảnh cỡ trung):Xấp xỉ 8.90 megapixels (3648 x 2432)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW:Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648)
M-RAW:Xấp xỉ 11.2 megapixels (4104 x 2736)
S-RAW:Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)
Chức năng ghi hìnhChụp ảnh chuẩn, tự động chuyển thẻ nhớ, ghi lên từng thẻ, ghi lên nhiều thẻ
Tạo / chọn thư mục
Đánh tên FileMã đặt trước, cài đặt người sử dụng 1/ cài đặt người sử dụng 2
Đánh số fileĐánh số liên tiếp, tự động đặt lại, đặt lại số thủ công
Xử lí ảnh khi đang chụp 
Kiểu ảnhẢnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 – 3
Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tuỳ chọn. Cài đặt nhiệt màu (xấp xỉ 2500-10000 K), có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 
*Có thể truyền thông tin màu đèn Flash.

Tính năng giảm nhiễuCó thể áp dụng cho ảnh chụp phơi sáng lâu và chụp ISO cao.
Tự động chỉnh độ sáng ảnh

Tự động tối ưu hoá ánh sáng

Ưu tiên tông màu nổi bật
Bù quang sai ống kính

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh bù quang sai ống kính, Chỉnh sửa méo hình

Tính năng chống lóa
Khung ngắm 
Loại khung ngắmKhung ngắm công nghệ gương phản chiếu 5 mặt
Độ che phủChiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 100% (máy cách mắt xấp xỉ 22mm)
Độ phóng đạiXấp xỉ 1.00x (-1 m-1 với ống kính 50mm khi ở vị trí vô cực)
Điểm đặt mắtXấp xỉ 22mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1 m-1)
Điều chỉnh độ tụ tích hợpXấp xỉ -3.0 - +1.0 m-1 (dpt)
Màn hình lấy nétMàn hình chuẩn Eh-A, có thể thay thế
Hiển thị đường lưới
Mức điện tử
Hiện thị các cài đặt chức năngChế độ chụp, cân bằng trắng, chế độ chụp, thao tác AF, chế độ lấy sáng, chất lượng ảnh: JPEG/RAW, dò lóa sáng, biểu tượng cảnh!, trạng thái điểm AF
GươngLoại trả nhanh
Xem trước độ sâu nét trường ảnh
Lấy nét tự động 
LoạiGhi ảnh thứ cấp TTL, lấy nét sử dụng công nghệ so pha
Các điểm AF

65 điểm (loại điểm AF căng nét chéo: tối đa 65 điểm)
* Số điểm AF có sẵn, các điểm căng nét chéo và điểm căng nét chéo đôi sẽ khác nhau, phụ thuộc vào ống kính 
* Lấy nét điểm căng nét chéo đôi ở f/2.8 với điểm AF vùng trung tâm

(trừ một vài ống kính có f/2.8 hoặc khẩu độ tối đa lớn hơn)

Phạm vi độ sáng lấy nétEV -3 - 18 (Điều kiện: điểm AF trung tâm có độ nhạy f/2.8, AF chụp một ảnh, nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ lấy nét tự động

AF chụp từng ảnh một, AI Servo AF, AI Focus AF

Chế độ lựa vùng AF

AF chụp một ảnh (chọn thủ công), AF đơn điểm (chọn thủ công), mở rộng điểm AF (chọn thủ công: lên, xuống, phải, trái), mở rộng điểm AF (chọn thủ công: xung quanh), AF vùng (chọn vùng thủ công), Large Zone AF (chọn vùng thủ công), 65 điểm AF chọn tự động

Điệu kiện chọn tự động điểm AF

Dựa theo cài đặt EOS iTR AF

(AF có thể tích hợp với khuôn mặt vật chụp/ thông tin màu) 
* iTR: Dò tìm và nhận dạng thông minh
Thiết bị cấu hình AFCase 1 - 6
Đặc điểm AI Servo AFDò tìm độ nhạy, tăng/giảm dò tìm, tự động chuyển điểm AF
Cài đặt tùy chọn AF17 chức năng
Điều chỉnh độ chính xác AFVi điều chỉnh AF (tất cả các ống kính có thông số như nhau hoặc được điều chỉnh từng ống kính)
Tia sáng hỗ trợ AFMột loạt đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng 
Các chế độ đo sáng

Hệ thống bộ cảm biến đo sáng RGB+IR xấp xỉ 150.000 pixel và đo sáng TTL vùng 252 điểm với khẩu độ tối đa EOS iSA (phân tích vật chụp thông minh)

  • đo sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)
  • đo sáng một phần (xấp xỉ 6% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng điểm (xấp xỉ 1,8% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng trung bình trọng tâm
Phạm vi đo sángEV0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sángChương trình AE (chụp hình thông minh tự động chọn cảnh, chụp chương trình), AE ưu tiên tốc độ, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng thủ công, phơi sáng đèn tròn.
Tốc độ ISO 
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
chụp hình thông minh tự động chọn cảnh:

Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400 
P, Tv, Av, M, B: Auto ISO, ISO 100 - ISO 16000 (tăng giảm 1/3- hoặc  toàn bộ mức), hoặc mở rộng ISO tới H1 (tương đương ISO 25600) hoặc H2 (tương đương ISO 51200)

Cài đặt tốc độ ISO

Có thể cài đặt dải tốc độ ISO, dải ISO tự động và tốc độ màn trập tối thiểu với ISO tự động

Bù phơi sángBù phơi sáng bằng tay:±5 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước
AEB:±3 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay
Khóa AETự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với chế độ lấy sáng toàn bộ khi đã lấy được tiêu cự

Làm thủ công:Bằng phím khóa AE
Chụp hẹn giờ liên tụcCó thể cài đặt khoảng cách chụp và số lượng ảnh
Chụp phơi sáng lâuCó thể cài đặt thời gian phơi sáng lâu bao nhiêu tùy ý
Chụp HDR 
Điều chỉnh dải động lực họcTự động, ±1, ±2, ±3
Các hiệu ứng

Chụp tự nhiên, chụp tiêu chuẩn nghệ thuât, chụp nghệ thuật rực rỡ, chụp nghệ thuật gấp hình, chụp nghệ thuật chữ nổi

Căn ảnh tự động
Phơi sáng nhiều ảnh 
Phương pháp chụpƯu tiên chức năng/ điều chỉnh, ưu tiên chụp liên tiếp
Số lượng phơi sáng nhiều ảnh

2 – 9 phơi sáng

Điều chỉnh phơi sáng nhiều ảnh

Chèn thêm, trung bình, sáng, tối

Màn trập 
Loại màn trậpMàn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập

1/8000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/250 giây

Hệ thống chụp 
Các chế độ chụpChụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh ở chế độ yên tĩnh, chụp liên tiếp ở chế độ yên tĩnh chụp hẹn giờ sau 10 giây/ điều khiển từ xa, chụp hẹn giờ sau 2 giây/ điều khiển từ xa
Chụp hình liên tiếp

Chụp liên tiếp tốc độ cao:

Tối đa xấp xỉ 10,0 ảnh/giây (có thể cài đặt từ 10 đến 2 ảnh/giây)
* Tối đa xấp xỉ 9,5 ảnh/giây khi chụp với EOS iTR AF.

Chụp liên tiếp tốc độ thấp:

xấp xỉ 3 ảnh/giây (có thể cài đặt từ 9 đến 1 ảnh/giây)

Chụp liên tiếp ở chế độ yên lặng:

xấp xỉ 3 4nh/giây (có thể cài đặt từ 4 đến 1 ảnh/giây

Chụp tối đaẢnh JPEG cỡ lớn/ đẹp:xấp xỉ 130 ảnh (xấp xỉ 1090 ảnh)
Ảnh RAW:xấp xỉ 24 ảnh (xấp xỉ 31 ảnh)

Ảnh RAW+JPEG cỡ lớn/ đẹp: xấp xỉ 18 ảnh (xấp xỉ 19 ảnh)
* Số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỉ lệ khuôn hình: 3 x 2, ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn), thẻ nhớ dung lượng 8GB.
*Số liệu trong ngoặc đơn áp dụng ở chế độ chụp UDMA 7, thẻ nhớ CF dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon

Đèn Flash 
Đèn flash tích hợpflash tích hợp tự kích hoạt
Số hướng dẫn:Xấp xỉ11/ 36,1 (ISO 100, đơn vị mét / fit)
Độ che phủ đèn Flash:Xấp xỉ góc ngắm ống kính 15mm
Thời gian hồi  tối đa xấp xỉ 3 giây:Thời gian hồi  tối đa xấp xỉ 3 giây
Đèn Speedlite bên ngoàiĐèn Speedlite tương thích
Lấy sáng đèn flashĐèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash±3 khẩu tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 khẩu
Khoá FE
Cổng cắm PC
Điều chỉnh đèn flash

Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn flash bên ngoài

Có thể kiểm soát đèn flash không dây thông qua truyền quang học
Chụp ngắm trực tiếp 
Phương pháp lấy nét

Hệ CMOS AF kiểm kép/ hệ AF dò tìm tương phản (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, FlexiZone-lấy nhiều ảnh, FlexiZone-lấy một ảnh), lấy nét thủ công (có thể phóng đại lên tới 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)

Lấy nét tự động liên tục
Phạm vi lấy sáng

EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Các chế độ lấy sáng

Lấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,6% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi lấy sáng

EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Cài đặt tỉ lệ khuôn hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Chụp ở chế độ yên tĩnh

Có (chế độ 1 và 2)

Hiển thị đường lưới

3 loại

Đèn Speedlite bên ngoài 
Phóng zoom cho vừa với chiều dài tiêu cự ống kính
Đèn flash tương thíchĐèn Speedlite seri EX
Lấy sáng đèn flashĐèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash±3 khẩu, tăng giảm 1/3-hoặc 1/2- khẩu
Khóa FE
Cài đặt đèn flash bên ngoàiCài đặt chức năng đèn Flash, cài đặt đèn Flash C.Fn
Chụp ngắm trực tiếp 
Phương pháp lấy nét

Hệ CMOS AF đôi điểm (hệ AF dò tìm tương phản (Mặt chụp + dõi theo vật chụp,  FlexiZone-nhiều ảnh, FlexiZone-một ảnh),lấy nét thủ công (có thể phóng to lên 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)

Lấy nét tự động liên tục
Phạm vi lấy sángEV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ lấy sáng

Lấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,6% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi lấy sángEV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Chụp ở chế độ yên tĩnh

Có (chế độ 1 và 2)

Hiển thị đường lưới

3 loại

Quay phim 
Định dạng ghi hìnhMOV / MP4
Phim

Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình) MPEG-4 AVC / H.264

TiếngMOV:Linear PCM
MP4:AAC
Kích thước file và tỉ lệ khung quétFull HD (1920x1080):59.94p / 50.00p / 29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p
HD (1280x720):59.94p / 50.00p / 29.97p / 25.00p
SD (640x480):29.97p / 25.00p
Phương pháp nén

ALL-I (chỉ để biên tập / I), IPB (chuẩn), IPB (nhẹ)
* IPB (nhẹ) chỉ dành cho quay phim MP4

Kích thước file[MOV]
Full HD (59,94p / 50,00p) / IPB (Standard):

Xấp xỉ 440MB/phút

Full HD (29,97p / 25,00p / 24,00p / 23,98p) / ALL-I:

Xấp xỉ 654MB/phút
Full HD (29,97p / 25,00p / 24,00p / 23,98p) / IPB (Standard):

Xấp xỉ 225MB/phút

HD (59,94p / 50,00p) / ALL-I:Xấp xỉ 583MB/phút
HD (59,94p / 50,00p) / IPB (Standard):Xấp xỉ 196MB/phút
SD (29,97p / 25,00p) / IPB (Standard):Xấp xỉ 75MB/phút
[MP4]
Full HD (59,94p / 50,00p) / IPB (Standard):Xấp xỉ 431MB/phút

Full HD (29,97p / 25,00p / 24,00p / 23,98p) / ALL-I:

Xấp xỉ 645MB/phút
Full HD (29,97p / 25,00p / 24,00p / 23,98p) / IPB (Standard):Xấp xỉ 216MB/phút
Full HD (29,97p / 25,00p) / IPB (Light):Xấp xỉ . 87MB/phút
HD (59,94p / 50,00p) / ALL-I:Xấp xỉ 574MB/phút
HD (59,94p / 50.00p) / IPB (Standard):Xấp xỉ 187MB/phút
HD (29,97p / 25,00p) / IPB (Light):Xấp xỉ 30MB/phút
SD (29,97p / 25,00p) / IPB (Standard):Xấp xỉ 66MB/phút
SD (29,97p / 25,00p) / IPB (Light):Xấp xỉ 23MB/phút
Yêu cầu về thẻ
(tốc độ ghi/đọc)

[thẻ CF]
ALL-I: 30 MB/giây hoặc nhanh hơn 
IPB (Standard), Full HD 59.94p/50.00p: 30 MB/ giây hoặc nhanh hơn
IPB (Standard), other than above: 10 MB/ giây hoặc nhanh hơn
IPB (Light): 10 MB/ giây hoặc nhanh hơn (chỉ phim MP4 )
[Thẻ SD]
ALL-I: 20 MB/ giây hoặc nhanh hơn
IPB (Standard), Full HD 59.94p/50.00p: 20 MB/ giây hoặc nhanh hơn
IPB (Standard), other than above: 6 MB/ giây hoặc nhanh hơn
IPB (Light): 4 MB/ giây hoặc nhanh hơn (chỉ phim MP4)

Phương pháp lấy nét

Giống như lấy nét ở chế độ chụp ngăm trực tiếp
Có thể tự chỉnh Movie Servo AF

CÁc chế độ lấy sáng

Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và lấy sáng toàn bộ có bộ cảm biến ảnh 
*Tự động cài đặt nhờ phương pháp lấy nét

Phạm vi lấy sángEV 0 - 20 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sángChụp phơi sáng tự động (AE chương trình dành cho quay phim), AE ưu tiên tốc độ, AE ưu tiên khẩu độ, lấy phới sáng bằng tay
Bù phơi sáng±3 khẩu tăng giảm 1/3-hoặc 1/2-khẩu
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Chụp ảnh thông minh tự động chọn cảnh, Tv: tự động cài đặt trong dải ISO 100 - ISO 16000
P, Av, B: tự động cài đặt trong dải ISO 100 - ISO 16000, có thể mở rộng tới H1 (tương đương  ISO 25600)
M: ISO tự động (tự động cài đặt trong dải ISO 100 - ISO 16000), cài đặt thủ công ISO 100 - ISO 16000 (tăng giảm 1/3 khẩu hoặc toàn khẩu),có thể mở rộng tới H1 (tương đương  ISO 25600)

Mã thời gian
KhungTương thích với 59.94p / 29.97p
Ghi tiếng

Có monaural microphone tích hợp, ngõ cắm microphone stereo bên ngoài 
Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có kính lọc gió, thiết bị giảm tiếng

HeadphoneCó ổ cắm headphone và có thể điều chỉnh tiếng
Hiển thị đường lưới3 loại
Chụp ảnh tĩnh


* trừ khi cài đặt sang Full HD 59.94p / 50.00p

Hiển thị hai màn hìnhCó thể hiện thị phim đồng thời trên màn hình LCD và HDMI
Ngõ ra HDMI

Có thể hiển thị phim không có thông tin.
* có thể lựa chọn tự động, / 59.94i / 50.00i / 59.94p / 50.00p / 23.98p

Màn hình LCD 
Loại màn hìnhMàn hình tinh thể lỏng màu TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnhRộng 7,7 cm (3.0 inch) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng

Điều chỉnh tự động (tối, chuẩn, sáng), điều chỉnh bằng tay (7 mức)

Mức chia điện tử
Giao diện ngôn ngữ25
Hiển trị chức năng Help
Xem lại 
Định dạng xem lại ảnhHiển thị một ảnh (không có thông tin chụp), Hiển thị một ảnh (kèm thông tin cơ bản), Hiển thị một ảnh (hiển thị kèm thông tin chụp, thông tin chi tiết, ống kính/ histogram, cân bằng trắng, kiểu ảnh, không gian màu, giảm nhiễu, chỉnh sửa quang sai ống kính, GPS), hiện thị ảnh index (4/9/36/100 ảnh), Hiển thị hai ảnh
Cảnh báo sáng quáCảnh báo sáng quá
Hiển thị điểm AF
Hiển thị đường lưới3 loại
Xem ảnh phóng toXấp xỉ 1,5x-10x, có thể cài đặt vị trí và độ phóng đại ban đầu
Phương pháp trình duyệt ảnhXem ảnh đơn, nhảy xem ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem  phim, xem ảnh tĩnh, xem ảnh được bảo vệ, xem ảnh được đánh giá
Xoanh ảnh
Đánh giá
Xem lại phim

Có (màn hình LCD, HDMI)
Loa tích hợp

Xem trình chiếuTất cả các ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem phim, xem ảnh tĩnh, xem ảnh được bảo vệ, xem theo đánh giá
Bảo vệ ảnh
Sao chụp ảnh
Xử lí ảnh hậu kì 
Xử lí ảnh RAW trực tiếp trên máy

Điều chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa ánh sáng, giảm nhiễu tốc độ ISO cao, chất lượng ảnh JPEG, không gian màu, chỉnh sửa độ sáng vùng ngoại vi, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai màu

Thay đổi kích thước ảnh
In trực tiếp 
Máy in tương thíchMáy in tương thích Pict-Bridge
Các loại ảnh có thể inẢnh JPEG và RAW
Trật tự inTuân theo DPOF Version 1.1 compliant
Chuyển ảnh 
Các file có thể chuyểnẢnh tĩnh (ẢnhJPEG, RAW, RAW+JPEG ), phim
Chức năng GPS 
Vệ tinh tương thích

Vệ tinh GPS (USA), GLONASS Vệ tinh (Nga) Vệ tinh Quasi-Zenith (QZSS) "MICHIBIKI" (Nhật)

Thông tin Geotag đính kèm trên ảnh

Kinh độ, vĩ độ, độ cao, hướng, thời gian toàn cầu (UTC), điều kiện truyền tín hiệu vệ tinh

Quãng thời gian cập nhật Geotag

1 giây, 5 giây, 10 giây, 30 giây, 1 phút, 2 phút, 5 phút

Cài đặt thời gian

Cài đặt dữ liệu thời gian GPS cho máy ảnh

La bàn số

Sử dụng bộ cảm biến địa từ ba trục và bộ cảm biến gia tốc ba trục để cảm biến hướng

Dữ liệu đăng nhập

Một file/ ngày, định dạng NMEA 
* Thay đổi vùng thay gian tạo file khác
* Dữ liệu đăng nhập được lưu trong bộ nhớ trong, vì thế file đăng nhập có thể chuyển sang thẻ nhớ hoặc tải về máy tính.

Xóa dữ liệu đăng nhập
Các chức năng tùy chỉnh 
Các chức năng tùy chọn18
My MenuCó thể đăng kí tới 5 màn hình
Các chế độ chụp tùy chọnĐăng kí theo Xoay chế độ C1, C2, or C3
Thông tin bản quyền

Có thể đăng kí theo dạng văn bản hoặc đi kèm

Kết nối giao diện 
Ngõ cắm SỐ

USB siêu tốc độ (USB 3.0)
Kết nối giao diện máy tính, in trực tiếp, kết nối thiết bị chuyển file không dây,

Ngõ RA HDMI mini

Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC

Ngõ VÀO microphone ngoàiGiắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Ngõ cắm Headphone

Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm

Ngõ cắm điều khiển từ xaDành cho thiết bị điều khiển từ xa loại N3
Điều khiển từ xa không dâyTương thích với điều khiển từ xa RC-6
Thẻ Eye-FiHỗ trợ
Nguồn điện 
Pin

Bộ pin  LP-E6N/LP-E6, số lượng 1
* Có thể cấp nguồn AC qua thiết bị điều hợp nguồn ACK-E6.
* Khi gắn rãnh pin BG-E16, có thể sử dụng loại pin cỡ AA/LR6

Thông tin pinDung lượng pin còn lại, đếm tốc độ, thao tác sạc, đăng kí pin

Số lượng ảnh chụp (dựa theo chuản thử nghiệm của CIPA)

Chụp có kính ngắm:

Xấp xỉ 670 ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 640 ảnh ở 0°C / 32°F

Chụp ngắm trực tiếp:

Xấp xỉ 250 ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 240 ảnh ở 0°C / 32°F

Thời gian quay phim

Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở 23°C / 73°F
Xấp xỉ 1 giờ 30 phút ở 0°C / 32°F
* khi bộ pin LP-E6N được sạc đầy.

Kích thước và trọng lượng 
Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 148,6 x 112,4 x 78,2mm / 5,85 x 4,43 x 3,08in.

Trọng lượngXấp xỉ 910g / 32,10oz. (dựa theo chỉ dẫn của CIPA). Xấp xỉ 820g / 28,92oz. (chỉ tính riêng thân máy)
Môi trường vận hành 
Phạm vi nhiệt độ làm việc0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn
Bộ pin LP-E6N 
LoạiPin lithi ion có thể sạc được
Hiệu điện thế7,2 V DC
Dung lượng pin1865 mAh
Phạm vi nhiệt độ làm việc0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn
Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 38,4 x 21,0 x 56,8mm / 1,5 x 0,8 x 2,2in.

Trọng lượngXấp xỉ 80g / 2,82oz. (không tính vỏ bảo vệ)
Sạc pin LC-E6 
Loại pin tương thíchBộ pin LP-E6N / LP-E6
Thời gian sạcXấp xỉ 2 giờ 30 phút
Nguồn điện vào100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)
Nguồn điện ra8,4 V DC / 1,2 A
Phạm vị nhiệt độ khi làm việc5°C - 40°C / 41°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 69,0 x 33,0 x 93,0mm / 2,7 x 1,3 x 3,7in.
Trọng lượngXấp xỉ 130g / 4,6oz.
Sạc pin LC-E6E 
Loại pin tương thíchBộ pin LP-E6N / LP-E6
Thời gian sạcXấp xỉ 1m / 3,3ft.
Nguồn điện vào

Xấp xỉ 2 giờ 30 phút

Nguồn điện ra

100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)

Phạm vị nhiệt độ khi làm việc

8,4 V DC / 1,2 A

Độ ẩm khi làm việc

5°C - 40°C / 41°F - 104°F

Working humidity

85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 69,0 x 33,0 x 93,0mm / 2,7 x 1,3 x 3,7in.

Trọng lượng125g / 4,4oz. (không tính dây nguồn)
Ống kính EF-S18-135mm f/3.5-5.6 IS STM 
Chiều dài/ Tốc độ tiêu cự18 -135mm / f/3.5-5.6
Cấu trúc ống kính16 yếu tố chia làm 12 nhóm
Khẩu độ tối thiểu

f/22 - 36
* f/22-38 khi cài đặt tăng giảm ½ khẩu  cho khẩu độ

Góc ngắm

Hướng theo đường chéo:

74°20´ - 11°30´
Hướng theo chiều dọc:45°30´ - 6°20´
Hướng theo chiều ngang:64°30´ - 9°30´
Góc ngắm0,39m / 1,28ft.
Độ phóng đại tối đa0,28x (ở chiều dài tiêu cự 135mm)
Trường ngắm ảnhXấp xỉ 248 x 372 - 53 x 80mm / 9,8 x 14,6 – 2,1 x 3,1in. (ở  0,39m / 1.28ft.)
Kích thước kính lọc67mm
Đường kính tối đa x chiều dàiXấp xỉ 76,6 x 96,0mm / 3,0 x 3,8in.
Trọng lượngXấp xỉ 480g / 16,9oz.
Loa che nắngEW-73B (bán riêng rẽ)
Nắp che ống kínhE-67 II
Vỏ bao ống kínhLP1116 (bán riêng rẽ)
EF-S15-85mm f/3.5-5.6 IS USM 
Chiều dài/ Tốc độ tiêu cự

15 - 85mm / f/3,5-5,6

Cấu trúc ống kính17 yếu tố chia làm 12 nhóm
Khẩu độ tối thiểu

f/22 - 36
* f/22-38 khi cài đặt tăng giảm ½ khẩu  cho khẩu độ

Góc ngắm

Hướng theo đường chéo:

84°30´ - 18°25´
Hướng theo chiều dọc:53°30´ - 10°25´
Hướng theo chiều ngang:74°10´ - 15°25´
Góc ngắm0,35m / 1,15ft.
Độ phóng đại tối đa0,21x (ở chiều dài tiêu cự 85mm)
Trường ngắm ảnhXấp xỉ 255 x 395 - 75 x 108 / 10,0 x 15,6 – 3,0 x 4,3in. (ở 0,35m / 1,15ft.)
Kích thước kính lọc72mm
Đường kính tối đa x chiều dài

Xấp xỉ 81,6 x 87,5mm / 3,2 x 3,4in.

Trọng lượngXấp xỉ 575g / 20,3oz.
Loa che nắngEW-78E (bán riêng rẽ)
Nắp che ống kínhE-72 II
Vỏ bao ống kính

LP1116 (bán riêng rẽ)

Sản phẩm khác

EOS R

EOS R

Giá : 55.000.000 đ
EOS R Kít (RF 24-105mm IS USM)

EOS R Kít (RF 24-105mm IS USM)

Giá : 83.000.000 đ
EF16-35mm f/2.8L III USM

EF16-35mm f/2.8L III USM

Giá : 58.500.000 đ